Bảng Giá Thuốc, Vật Tư
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá vật tư thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Tên Thuốc, Vật Tư | Đơn vị | Giá | Ghi chú |
| 1 | 14.0193.0856 | Tiêm dưới kết mạc | 0đ | |
| 2 | 18.0085.0028 | Chụp X-quang mỏm trâm | 0đ | |
| 3 | 15.0020.0911 | Phẫu thuật xương chũm đơn thuần | 0đ | |
| 4 | 15.0099.1001 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm➠ mạc hốc mũi | 0đ | |
| 5 | 14.0192.0075 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 0đ | |
| 6 | 14.0084.0836 | Cắt u mi cả bề dày không ghép | 0đ | |
| 7 | 12.0159.1063 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 0đ | |
| 8 | 14.0244.0015 | Chụp đáy mắt không huỳnh quang | 0đ | |
| 9 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 0đ | |
| 10 | 16.0050.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ➠ thống ống tủy bằng Gutta percha➠ nguội | 0đ | |
| 11 | 15.0140.0916 | Nhét bấc mũi sau | 0đ | |
| 12 | 18.0121.0029 | Chụp X-quang xương ức thẳng,➠ nghiêng | 0đ | |
| 13 | 14.0169.0738 | Trích dẫn lưu túi lệ | 0đ | |
| 14 | 15.0154.0914 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí➠ quản | 0đ | |
| 15 | 18.0082.0028 | Chụp X-quang răng cánh cắn➠ (Bite wing) | 0đ | |
| 16 | 22.0002.1352 | Thời gian prothrombin (PT:➠ Prothrombin Time), (Các tên➠ khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)➠ bằng máy bán tự động | 0đ | |
| 17 | 15.0155.0958 | Phẫu thuật nạo VA nội soi | 0đ | |
| 18 | 14.0158.0851 | Tiêm nội nhãn | 0đ | |
| 19 | 12.0092.0909 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt➠ đường kính dưới 5 cm | 0đ | |
| 20 | 15.0134.0913 | Nâng xương chính mũi sau chấn➠ thương | 0đ |
Hotline