Bảng Giá Thuốc, Vật Tư
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá vật tư thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Tên Thuốc, Vật Tư | Đơn vị | Giá | Ghi chú |
| 1 | 28.0162.0576_GT | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 0đ | |
| 2 | 15.0391.0955_GT | Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | 0đ | |
| 3 | 15.0049.0971_GT | Phẫu thuật nội soi đặt ống➠ thông khí màng nhĩ | 0đ | |
| 4 | 15.0290.0955_GT | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 0đ | |
| 5 | 16.0295.0576_GT | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 0đ | |
| 6 | 16.0348.1091_GT | Phẫu thuật tháo nẹp, vít | 0đ | |
| 7 | 16.0348.1089_GT | Phẫu thuật tháo nẹp, vít | 0đ | |
| 8 | 16.0348.1090_GT | Phẫu thuật tháo nẹp, vít | 0đ | |
| 9 | 28.0161.0576_GT | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 0đ | |
| 10 | 15.0097.0960_GT | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 0đ | |
| 11 | 15.0090.0956_GT | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 0đ | |
| 12 | 15.0034.0997_GT | Vá nhĩ đơn thuần | 0đ | |
| 13 | 28.0162.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 0đ | |
| 14 | 14.0046.0812 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân➠ tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch➠ kính) | 0đ | |
| 15 | 14.0163.0796 | Rửa chất nhân tiền phòng | 0đ | |
| 16 | 14.0275.0758 | Đo công suất thể thuỷ tinh nhân➠ tạo bằng siêu âm | 0đ | |
| 17 | 14.0251.0852 | Test phát hiện khô mắt | 0đ | |
| 18 | 21.0077.0852 | Test thử cảm giác giác mạc | 0đ | |
| 19 | 14.0221.0849 | Soi góc tiền phòng | 0đ | |
| 20 | 14.0219.0849 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt➠ gương | 0đ |
Hotline