Bảng Giá Thuốc, Vật Tư
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá vật tư thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Tên Thuốc, Vật Tư | Đơn vị | Giá | Ghi chú |
| 1 | 15.0118.0947 | Phẫu thuật chấn thương xoang➠ sàng- hàm | 0đ | |
| 2 | 15.0137.0932 | Nội soi sinh thiết u vòm | 0đ | |
| 3 | 15.0320.0985 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng➠ vật liệu ghép tự thân | 0đ | |
| 4 | 14.0174.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn➠ thương nông vùng mắt | 0đ | |
| 5 | 15.0293.0945 | Phẫu thuật rò khe mang I | 0đ | |
| 6 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 0đ | |
| 7 | 15.0212.0900 | Lấy dị vật họng miệng | 0đ | |
| 8 | 14.0073.0783 | Lấy dị vật tiền phòng | 0đ | |
| 9 | 21.0014.1778 | Điện tim thường | 0đ | |
| 10 | 28.0095.0836 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng➠ mũi (dưới 2 cm) | 0đ | |
| 11 | 15.0304.0505 | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 0đ | |
| 12 | 15.0209.1041 | Cắt phanh lưỡi | 0đ | |
| 13 | 15.0084.0974 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang➠ sàng, hàm, trán, bướm | 0đ | |
| 14 | 16.0200.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc➠ lệch hàm dưới | 0đ | |
| 15 | 15.0030.0984 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 0đ | |
| 16 | 16.0057.1032 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | 0đ | |
| 17 | 28.0160.0562 | Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính➠ vành tai | 0đ | |
| 18 | 16.0043.1021 | Lấy cao răng | 0đ | |
| 19 | 03.2536.1049 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường➠ kính dưới 3 cm | 0đ | |
| 20 | 14.0201.0769 | Khâu kết mạc | 0đ |
Hotline