Bảng Giá Thuốc, Vật Tư
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá vật tư thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Tên Thuốc, Vật Tư | Đơn vị | Giá | Ghi chú |
| 1 | 15.0209.0996 | Cắt phanh lưỡi | 0đ | |
| 2 | 16.0043.1020 | Lấy cao răng | 0đ | |
| 3 | 01.0071.0120 | Mở khí quản cấp cứu | 0đ | |
| 4 | 01.0066.1888 | Đặt nội khí quản | 0đ | |
| 5 | 02.0139.0274 | Điều trị chứng giật cơ mi mắt➠ bằng tiêm Botulinum Toxin A | 0đ | |
| 6 | K30.1944 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Mắt | 0đ | |
| 7 | K30.1938 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Mắt | 0đ | |
| 8 | K30.1932 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt | 0đ | |
| 9 | K30.1928 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Mắt | 0đ | |
| 10 | K30.1917 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Mắt | 0đ | |
| 11 | K29.1944 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 0đ | |
| 12 | K29.1938 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 0đ | |
| 13 | K29.1932 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 0đ | |
| 14 | K29.1928 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 0đ | |
| 15 | K29.1917 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 0đ | |
| 16 | K28.1944 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 0đ | |
| 17 | K28.1938 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 0đ | |
| 18 | K28.1932 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 0đ | |
| 19 | K28.1928 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 0đ | |
| 20 | K28.1917 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Tai - Mũi - Họng | 0đ |
Hotline