Bảng Giá Thuốc, Vật Tư
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá vật tư thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Tên Thuốc, Vật Tư | Đơn vị | Giá | Ghi chú |
| 1 | 14.0187.0795 | Phẫu thuật quặm | 0đ | |
| 2 | 16.0271.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò➠ má bằng chỉ thép | 0đ | |
| 3 | 12.0161.0875 | Cắt polyp ống tai | 0đ | |
| 4 | 03.2111.0981 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền➠ âm | 0đ | |
| 5 | 28.0176.1076 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm➠ mặt | 0đ | |
| 6 | 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | 0đ | |
| 7 | 28.0159.1044 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính➠ vành tai | 0đ | |
| 8 | 16.0298.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy➠ xương hàm | 0đ | |
| 9 | 15.0207.0995 | Trích áp xe quanh Amidan | 0đ | |
| 10 | 14.0165.0823 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 0đ | |
| 11 | 16.0291.1065 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương➠ vùng hàm mặt | 0đ | |
| 12 | 14.0051.0804 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 0đ | |
| 13 | 03.1703.0075 | Cắt chỉ khâu da | 0đ | |
| 14 | 22.0121.1369 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại➠ vi (bằng máy đếm laser) | 0đ | |
| 15 | 14.0218.0849 | Soi đáy mắt trực tiếp | 0đ | |
| 16 | 15.0136.1005 | Nội soi sinh thiết u hốc mũi | 0đ | |
| 17 | 14.0025.0735 | Điều trị glôcôm bằng laser mống➠ mắt chu biên | 0đ | |
| 18 | 14.0188.0792 | Phẫu thuật quặm tái phát | 0đ | |
| 19 | 12.0161.0874 | Cắt polyp ống tai | 0đ | |
| 20 | 12.0069.0834 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường➠ kính trên 3 cm | 0đ |
Hotline