Bảng Giá Thuốc, Vật Tư
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá vật tư thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Tên Thuốc, Vật Tư | Đơn vị | Giá | Ghi chú |
| 1 | 12.0062.0834 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 0đ | |
| 2 | 14.0177.0767 | Khâu củng mạc | 0đ | |
| 3 | 15.0142.0869 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm➠ máu | 0đ | |
| 4 | 16.0248.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I➠ bằng nẹp vít hợp kim | 0đ | |
| 5 | 27.0007.0969 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi➠ dưới | 0đ | |
| 6 | 16.0274.1095 | Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp➠ bằng chỉ thép | 0đ | |
| 7 | 15.0085.0975 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt➠ bỏ u nhày xoang | 0đ | |
| 8 | 14.0185.0798 | Múc nội nhãn | 0đ | |
| 9 | 14.0240.0845 | Siêu âm mắt | 0đ | |
| 10 | 23.0030.1472 | Định lượng Canxi ion hóa [Máu] | 0đ | |
| 11 | 15.0035.0971 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 0đ | |
| 12 | 16.0050.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ➠ thống ống tủy bằng Gutta percha➠ nguội | 0đ | |
| 13 | 16.0279.1066 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò➠ má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 0đ | |
| 14 | 18.0068.0028 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng | 0đ | |
| 15 | 14.0258.0754 | Đo khúc xạ máy | 0đ | |
| 16 | 14.0188.0795 | Phẫu thuật quặm tái phát | 0đ | |
| 17 | 15.0042.0911 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống➠ tai ngoài | 0đ | |
| 18 | 15.0086.1001 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u➠ nang sàn mũi | 0đ | |
| 19 | 14.0270.0750 | Chụp bản đồ giác mạc | 0đ | |
| 20 | 16.0050.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ➠ thống ống tủy bằng Gutta percha➠ nguội | 0đ |
Hotline