Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1700070234 | Điều trị bằng các dòng điện xung | Lần | 44 900đ | 44 900đ | |
| 2 | 0316540748 | Tập nhược thị | Lần | 43 600đ | 43 600đ | |
| 3 | 1400330748 | Điều trị laser hồng ngoại | Lần | 43 600đ | 43 600đ | |
| 4 | 1700040232 | Điều trị bằng từ trường | Lần | 41 900đ | 41 900đ | |
| 5 | 1700010254 | Điều trị bằng sóng ngắn | Lần | 41 100đ | 41 100đ | |
| 6 | 1700020254 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | Lần | 41 100đ | 41 100đ | |
| 7 | 1402100799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | Lần | 40 900đ | 40 900đ | |
| 8 | 1300510237 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] | Lần | 40 900đ | 40 900đ | |
| 9 | 1700110237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | Lần | 40 900đ | 40 900đ | |
| 10 | 0100530075 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | Lần | 40 300đ | 40 300đ | |
| 11 | 1401160075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | Lần | 40 300đ | 40 300đ | |
| 12 | 1401120075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | Lần | 40 300đ | 40 300đ | |
| 13 | 1401110075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | Lần | 40 300đ | 40 300đ | |
| 14 | 0338260075 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | Lần | 40 300đ | 40 300đ | |
| 15 | 1700150275 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | Lần | 40 200đ | 40 200đ | |
| 16 | 1700140275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | Lần | 40 200đ | 40 200đ | |
| 17 | 0100021778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | Lần | 39 900đ | 39 900đ | |
| 18 | 0804840281 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | Lần | 39 000đ | 39 000đ | |
| 19 | 0306730228 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | Lần | 37 000đ | 37 000đ | |
| 20 | 0804760228 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | Lần | 37 000đ | 37 000đ |
Hotline