Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1006170493 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | Lần | 3.142.500đ | 3.142.500đ | |
| 2 | 0400290493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | Lần | 3.142.500đ | 3.142.500đ | |
| 3 | 0400280493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | Lần | 3.142.500đ | 3.142.500đ | |
| 4 | 1004180493 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | Lần | 3.142.500đ | 3.142.500đ | |
| 5 | 2701910451 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | Lần | 3.136.900đ | 3.136.900đ | |
| 6 | 1301720653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | Lần | 3.135.800đ | 3.135.800đ | |
| 7 | 2802650653 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | Lần | 3.135.800đ | 3.135.800đ | |
| 8 | 2802660653 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | Lần | 3.135.800đ | 3.135.800đ | |
| 9 | 1003050710 | Phẫu thuật treo thận | Lần | 3.131.800đ | 3.131.800đ | |
| 10 | 1301050710 | Phẫu thuật treo tử cung | Lần | 3.131.800đ | 3.131.800đ | |
| 11 | 1301120669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | Lần | 3.116.800đ | 3.116.800đ | |
| 12 | 1101061135 | Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng [gây tê] | Lần | 3.103.400đ | 3.103.400đ | |
| 13 | 1101071135 | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết [gây tê] | Lần | 3.103.400đ | 3.103.400đ | |
| 14 | 2803521091 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | Lần | 3.081.600đ | 3.081.600đ | |
| 15 | 1200641046 | Cắt nang vùng sàn miệng | Lần | 3.078.100đ | 3.078.100đ | |
| 16 | 1603231081 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | Lần | 3.078.100đ | 3.078.100đ | |
| 17 | 152 | K48.1903 | Giường Hồi sức tích cực Hạng II - Khoa Hồi sức tích cực | 0đ | 0đ | |
| 18 | 1100341120 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | Lần | 3.065.600đ | 3.065.600đ | |
| 19 | 1301140590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | Lần | 3.059.900đ | 3.059.900đ | |
| 20 | 1301040677 | Phẫu thuật Labhart | Lần | 3.055.800đ | 3.055.800đ |
Hotline