Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1503670924 | 15.0367.0924 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 0đ | 0đ | |
| 2 | 221 | 15.0131.0922 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 0đ | 0đ | |
| 3 | 089 | 02.0217.0183 | Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR | 0đ | 0đ | |
| 4 | 140 | 20.0073.0136 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 0đ | 0đ | |
| 5 | 118 | 02.0307.0136 | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | 0đ | 0đ | |
| 6 | 139 | 20.0081.0137 | Nội soi đại tràng sigma | 0đ | 0đ | |
| 7 | 1007640556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | Lần | 4.102.500đ | 4.102.500đ | |
| 8 | 191 | 02.0264.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 0đ | 0đ | |
| 9 | 225 | 15.0203.0988 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 0đ | 0đ | |
| 10 | 1008960556 | Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) | Lần | 4.102.500đ | 4.102.500đ | |
| 11 | 217 | 13.0127.0637 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 0đ | 0đ | |
| 12 | 159 | 13.0128.0636 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 0đ | 0đ | |
| 13 | 219 | 13.0129.0636 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 0đ | 0đ | |
| 14 | 220 | 13.0130.0636 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 0đ | 0đ | |
| 15 | 223 | 15.0133.0867 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 0đ | 0đ | |
| 16 | 093 | 02.0222.0152 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 0đ | 0đ | |
| 17 | 242 | 27.0385.0426 | Nội soi bàng quang cắt u | 0đ | 0đ | |
| 18 | 092 | 02.0221.0150 | Nội soi bàng quang | 0đ | 0đ | |
| 19 | 214 | 10.0644.0464 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 0đ | 0đ | |
| 20 | 213 | 10.0643.0464 | Nối nang tụy với dạ dày | 0đ | 0đ |
Hotline