Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 0200460132 | Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] | Lần | 2.678.400đ | 2.678.400đ | |
| 2 | 2000550496 | Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy | Lần | 2.522.400đ | 2.522.400đ | |
| 3 | 0202660157 | Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng | Lần | 2.373.500đ | 2.373.500đ | |
| 4 | 0101870118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng | Lần | 2.310.600đ | 2.310.600đ | |
| 5 | 0101860118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | Lần | 2.310.600đ | 2.310.600đ | |
| 6 | 0101790118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng | Lần | 2.310.600đ | 2.310.600đ | |
| 7 | 0200540118 | Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | Lần | 2.310.600đ | 2.310.600đ | |
| 8 | 0101170118 | Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy | Lần | 2.310.600đ | 2.310.600đ | |
| 9 | 0101080118 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy | Lần | 2.310.600đ | 2.310.600đ | |
| 10 | 0101180118 | Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy | Lần | 2.310.600đ | 2.310.600đ | |
| 11 | 0101160118 | Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy | Lần | 2.310.600đ | 2.310.600đ | |
| 12 | 0101100118 | Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy | Lần | 2.310.600đ | 2.310.600đ | |
| 13 | 1803490065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] | Lần | 2.250.800đ | 2.250.800đ | |
| 14 | 1803220065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | Lần | 2.250.800đ | 2.250.800đ | |
| 15 | 1803600065 | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) | Lần | 2.250.800đ | 2.250.800đ | |
| 16 | 1803590065 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | Lần | 2.250.800đ | 2.250.800đ | |
| 17 | 1803530065 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | Lần | 2.250.800đ | 2.250.800đ | |
| 18 | 1803420065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | Lần | 2.250.800đ | 2.250.800đ | |
| 19 | 1803390065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Lần | 2.250.800đ | 2.250.800đ | |
| 20 | 1803370065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | Lần | 2.250.800đ | 2.250.800đ |
Hotline