Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1003040416 | 10.0304.0416_GT | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 0đ | 0đ | |
| 2 | 782 | 12.0137.0944 | Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ | 0đ | 0đ | |
| 3 | 0326640454 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 0đ | 0đ | |
| 4 | 803 | 14.0050.0807 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 0đ | 0đ | |
| 5 | 721 | 10.0496.0489 | Cắt mạc nối lớn | 0đ | 0đ | |
| 6 | 817 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 0đ | 0đ | |
| 7 | 9987 | 16.0215.0000 | Cắt lợi di động để làm hàm giả | 0đ | 0đ | |
| 8 | 0330830576 | 03.3083.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 0đ | 0đ | |
| 9 | 9654 | 03.3821.0216 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 0đ | 0đ | |
| 10 | 1006070466 | 10.0607.0466 | Cắt lọc nhu mô gan | 0đ | 0đ | |
| 11 | 1101581112 | 11.0158.1112_GT | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 12 | 1101591144 | 11.0159.1144_GT | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 13 | 745 | 10.0673.0484 | Cắt lách do chấn thương | 0đ | 0đ | |
| 14 | 746 | 10.0674.0484 | Cắt lách bệnh lý | 0đ | 0đ | |
| 15 | 747 | 10.0675.0484 | Cắt lách bán phần | 0đ | 0đ | |
| 16 | 706 | 10.0411.0584 | Cắt hẹp bao quy đầu | 0đ | 0đ | |
| 17 | 780 | 12.0124.0953 | Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser | 0đ | 0đ | |
| 18 | 1005890466 | 10.0589.0466 | Cắt hạ phân thuỳ 9 | 0đ | 0đ | |
| 19 | 1005880466 | 10.0588.0466 | Cắt hạ phân thuỳ 8 | 0đ | 0đ | |
| 20 | 1005870466 | 10.0587.0466 | Cắt hạ phân thuỳ 7 | 0đ | 0đ |
Hotline