Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1301470597 | 13.0147.0597_GT | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 2 | 799 | 13.0147.0597 | Cắt u thành âm đạo | 0đ | 0đ | |
| 3 | 1004730459 | 10.0473.0459_GT | Cắt u tá tràng [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 4 | 790 | 12.0216.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 0đ | 0đ | |
| 5 | 0324511049 | 03.2451.1049 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 0đ | 0đ | |
| 6 | 699 | 10.0360.0425 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 0đ | 0đ | |
| 7 | 585 | 12.0281.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 0đ | 0đ | |
| 8 | 9876 | 12.0322.1191 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 0đ | 0đ | |
| 9 | 778 | 12.0091.0909 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 0đ | 0đ | |
| 10 | 779 | 12.0092.0910 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 0đ | 0đ | |
| 11 | 0214 | 14.0086.0834 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 0đ | 0đ | |
| 12 | 1203161059 | 12.0316.1059 | Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm | 0đ | 0đ | |
| 13 | 1201900583 | 12.0190.0583 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 0đ | 0đ | |
| 14 | 0324421045 | 03.2442.1045 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 0đ | 0đ | |
| 15 | 0324431045 | 03.2443.1045 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 0đ | 0đ | |
| 16 | 12.0055.1059 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 0đ | 0đ | ||
| 17 | 0325101059 | 03.2510.1059 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 0đ | 0đ | |
| 18 | 723 | 10.0498.0489 | Cắt u mạc treo ruột | 0đ | 0đ | |
| 19 | 781 | 12.0135.1189 | Cắt u lưỡi lành tính | 0đ | 0đ | |
| 20 | 774 | 12.0083.1040 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm | 0đ | 0đ |
Hotline