Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1803270065 | 18.0327.0065 | Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 2 | 1803300068 | 18.0330.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 3 | 1803180068 | 18.0318.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 4 | 1803060068 | 18.0306.0068 | Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 5 | 1803460065 | 18.0346.0065 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 6 | 1803450066 | 18.0345.0066 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 7 | 1803280065 | 18.0328.0065 | Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 8 | 1802980066 | 18.0298.0066 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 9 | 1802990065 | 18.0299.0065 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 10 | 1803140065 | 18.0314.0065 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 11 | 1803130066 | 18.0313.0066 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 12 | 1803080066 | 18.0308.0066 | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 13 | 1803410065 | 18.0341.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 14 | 1803420065 | 18.0342.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 15 | 1803400066 | 18.0340.0066 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 16 | 1803040065 | 18.0304.0065 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 17 | 1803030066 | 18.0303.0066 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 18 | 1803000066 | 18.0300.0066 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 19 | 1803010065 | 18.0301.0065 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 20 | 1803330067 | 18.0333.0067 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ |
Hotline