Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1803160066 | 18.0316.0066 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 2 | 1803290065 | 18.0329.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 3 | 1803050065 | 18.0305.0065 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 4 | 1803650068 | 18.0365.0068 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 5 | 1803590065 | 18.0359.0065 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 6 | 1803580066 | 18.0358.0066 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 7 | 1806940068 | 18.0694.0068 | Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản | 0đ | 0đ | |
| 8 | 1807000066 | 18.0700.0066 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt | 0đ | 0đ | |
| 9 | 1807010065 | 18.0701.0065 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) | 0đ | 0đ | |
| 10 | 1806970065 | 18.0697.0065 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản | 0đ | 0đ | |
| 11 | 1806980065 | 18.0698.0065 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản | 0đ | 0đ | |
| 12 | 1806990065 | 18.0699.0065 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh | 0đ | 0đ | |
| 13 | 1803500065 | 18.0350.0065 | Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 14 | 1803150065 | 18.0315.0065 | Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 15 | 1803320066 | 18.0332.0066 | Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 16 | 1803510065 | 18.0351.0065 | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 17 | 1803190066 | 18.0319.0066 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 18 | 1803200065 | 18.0320.0065 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 19 | 1802970065 | 18.0297.0065 | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 20 | 1802960066 | 18.0296.0066 | Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ |
Hotline