Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 385 | 18.0102.0028 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 0đ | 0đ | |
| 2 | 1801260026 | 18.0126.0026 | Chụp Xquang tuyến vú | 0đ | 0đ | |
| 3 | 1801360039 | 18.0136.0039 | Chụp Xquang tuyến nước bọt | 0đ | 0đ | |
| 4 | 3214 | 18.0127.0028 | Chụp Xquang tại giường | 0đ | 0đ | |
| 5 | 378 | 18.0082.0028 | Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) | 0đ | 0đ | |
| 6 | 1801390039 | 18.0139.0039 | Chụp Xquang ống tuyến sữa | 0đ | 0đ | |
| 7 | 1000 | 18.0143.0033 | Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng | 0đ | 0đ | |
| 8 | 1801340019 | 18.0134.0019 | Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi | 0đ | 0đ | |
| 9 | 1804490056 | 18.0449.0056 | Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng | 0đ | 0đ | |
| 10 | 1402420015 | 14.0242.0015 | Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu | 0đ | 0đ | |
| 11 | 1402480864 | 14.0248.0864 | Chụp đĩa thị 3D | 0đ | 0đ | |
| 12 | 1803440065 | 18.0344.0065 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 13 | 1803430066 | 18.0343.0066 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 14 | 1803110065 | 18.0311.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 15 | 1803100066 | 18.0310.0066 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 16 | 1803220065 | 18.0322.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 17 | 1803230065 | 18.0323.0065 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 18 | 1803210066 | 18.0321.0066 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 19 | 1803020065 | 18.0302.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ | |
| 20 | 1803170065 | 18.0317.0065 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 0đ | 0đ |
Hotline