Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 0322990054 | 03.2299.0054 | Đặt stent động mạch vành | 0đ | 0đ | |
| 2 | 0323000054 | 03.2300.0054 | Đặt stent động mạch cảnh | 0đ | 0đ | |
| 3 | 0301780211 | 03.0178.0211 | Đặt sonde hậu môn | 0đ | 0đ | |
| 4 | 061 | 01.0216.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 0đ | 0đ | |
| 5 | 10234 | 01.0066.1888 | Đặt ống nội khí quản | 0đ | 0đ | |
| 6 | 0100671888 | 01.0067.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 0đ | 0đ | |
| 7 | 101234 | 15.0219.1888 | Đặt nội khí quản | 0đ | 0đ | |
| 8 | 0098 | 01.0012.0298 | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | 0đ | 0đ | |
| 9 | 084 | 03.3247.0094 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 0đ | 0đ | |
| 10 | 0202480499 | 02.0248.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 0đ | 0đ | |
| 11 | 0200840054 | 02.0084.0054 | Đặt coil bít ống động mạch | 0đ | 0đ | |
| 12 | 0300350099 | 03.0035.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 0đ | 0đ | |
| 13 | 0201830100 | 02.0183.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 0đ | 0đ | |
| 14 | 083 | 01.0172.0101 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 0đ | 0đ | |
| 15 | 0200810054 | 02.0081.0054 | Đặt bóng đối xung động mạch chủ | 0đ | 0đ | |
| 16 | 1003190436 | 10.0319.0436_GT | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 17 | 1003710436 | 10.0371.0436_GT | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 18 | 0301640077 | 03.0164.0077 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 0đ | 0đ | |
| 19 | 1003560436 | 10.0356.0436_GT | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 20 | 1006410464 | 10.0641.0464_GT | Dẫn lưu nang tụy [gây tê] | 0đ | 0đ |
Hotline