Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 1301490624 | 13.0149.0624_GT | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 0đ | 0đ | |
| 2 | 1008420559 | 10.0842.0559_GT | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 3 | 225 | 10.0842.0559 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 0đ | 0đ | |
| 4 | 242 | 28.0035.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 0đ | 0đ | |
| 5 | 234 | 14.0172.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 0đ | 0đ | |
| 6 | 235 | 14.0175.0839 | Khâu phủ kết mạc | 0đ | 0đ | |
| 7 | 2803420559 | 28.0342.0559_GT | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 8 | 001456 | 28.0342.0559 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật | 0đ | 0đ | |
| 9 | 219 | 10.0534.0465 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 0đ | 0đ | |
| 10 | 213 | 10.0419.0465 | Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | 0đ | 0đ | |
| 11 | 217 | 10.0480.0465 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 0đ | 0đ | |
| 12 | 218 | 10.0512.0465 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 0đ | 0đ | |
| 13 | 214 | 10.0463.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 0đ | 0đ | |
| 14 | 240 | 14.0201.0769 | Khâu kết mạc | 0đ | 0đ | |
| 15 | 236 | 14.0176.0770 | Khâu giác mạc | 0đ | 0đ | |
| 16 | 237 | 14.0176.0771 | Khâu giác mạc | 0đ | 0đ | |
| 17 | 233 | 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | 0đ | 0đ | |
| 18 | 0316630768 | 03.1663.0768 | Khâu da mi | 0đ | 0đ | |
| 19 | 0316630769 | 03.1663.0769 | Khâu da mi | 0đ | 0đ | |
| 20 | 238 | 14.0177.0765 | Khâu củng mạc | 0đ | 0đ |
Hotline