Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 289 | 15.0232.0135 | Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 0đ | 0đ | |
| 2 | 293 | 15.0241.1003 | Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 0đ | 0đ | |
| 3 | 294 | 15.0242.1004 | Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 0đ | 0đ | |
| 4 | 2000132048 | 20.0013.2048 | Nội soi tai mũi họng | 0đ | 0đ | |
| 5 | 0310012048 | 03.1001.2048 | Nội soi tai | 0đ | 0đ | |
| 6 | 246 | 27.0408.1197 | Nội soi tán sỏi niệu đạo | 0đ | 0đ | |
| 7 | 0310450145 | 03.1045.0145 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào | 0đ | 0đ | |
| 8 | 2000780145 | 20.0078.0145 | Nội soi siêu âm trực tràng | 0đ | 0đ | |
| 9 | 264 | 02.0049.0130 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc | 0đ | 0đ | |
| 10 | 0101100118 | 01.0110.0118 | Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 0đ | 0đ | |
| 11 | 0202910145 | 02.0291.0145 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên | 0đ | 0đ | |
| 12 | 0101180118 | 01.0118.0118 | Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy | 0đ | 0đ | |
| 13 | 0200410133 | 02.0041.0133 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 0đ | 0đ | |
| 14 | 299 | 15.0253.0129 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] | 0đ | 0đ | |
| 15 | 258 | 02.0043.0131 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | 0đ | 0đ | |
| 16 | 298 | 15.0251.0130 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 0đ | 0đ | |
| 17 | 0200540118 | 02.0054.0118 | Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | 0đ | 0đ | |
| 18 | 259 | 02.0045.0130 | Nội soi phế quản ống mềm | 0đ | 0đ | |
| 19 | 0101080118 | 01.0108.0118 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 0đ | 0đ | |
| 20 | 260 | 02.0045.0131 | Nội soi phế quản ống mềm | 0đ | 0đ |
Hotline