Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 4594 | 13.0231.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 0đ | 0đ | |
| 2 | 4595 | 13.0233.0642 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 0đ | 0đ | |
| 3 | 0201020054 | 02.0102.0054 | Nong và đặt stent các động mạch khác | 0đ | 0đ | |
| 4 | 0323130054 | 03.2313.0054 | Nong mạch/đặt stent mạch các loại | 0đ | 0đ | |
| 5 | 0322940055 | 03.2294.0055 | Nong động mạch cảnh | 0đ | 0đ | |
| 6 | 1004530464 | 10.0453.0464_GT | Nối vị tràng [gây tê] | 0đ | 0đ | |
| 7 | 208 | 10.0453.0464 | Nối vị tràng | 0đ | 0đ | |
| 8 | 215 | 10.0659.0481 | Nối tụy ruột | 0đ | 0đ | |
| 9 | 270 | 02.0225.0154 | Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 0đ | 0đ | |
| 10 | 268 | 02.0223.0155 | Nối thông động- tĩnh mạch | 0đ | 0đ | |
| 11 | 269 | 02.0224.0153 | Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 0đ | 0đ | |
| 12 | 209 | 10.0494.0456 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 0đ | 0đ | |
| 13 | 189 | 02.0257.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 0đ | 0đ | |
| 14 | 280 | 02.0311.0139 | Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | 0đ | 0đ | |
| 15 | 271 | 02.0256.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm | 0đ | 0đ | |
| 16 | 085 | 02.0310.0506 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 0đ | 0đ | |
| 17 | 0310590500 | 03.1059.0500 | Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật | 0đ | 0đ | |
| 18 | 0310570140 | 03.1057.0140 | Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu | 0đ | 0đ | |
| 19 | 290 | 15.0233.0135 | Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | 0đ | 0đ | |
| 20 | 281 | 02.0255.0319 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi | 0đ | 0đ |
Hotline