Bảng giá dịch vụ
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 0280 386 7282 để biết thêm chi tiết
| STT | Mã | Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư | Tên dịch vụ phê duyệt giá | Mức giá do quỹ BHYT thanh toán | Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán | Ghi chú |
| 1 | 4546 | 10.0154.0414 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 0đ | 0đ | |
| 2 | 3142 | 16.0295.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 0đ | 0đ | |
| 3 | 4866 | 10.0171.0581 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 0đ | 0đ | |
| 4 | 4862 | 10.0167.0582 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 0đ | 0đ | |
| 5 | 4865 | 10.0170.0401 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 0đ | 0đ | |
| 6 | 2803240573 | 28.0324.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | 0đ | 0đ | |
| 7 | 4863 | 10.0168.0393 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh | 0đ | 0đ | |
| 8 | 4856 | 10.0157.0580 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ | 0đ | 0đ | |
| 9 | 4868 | 10.0174.0393 | Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 0đ | 0đ | |
| 10 | 4536 | 05.0054.0343 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 0đ | 0đ | |
| 11 | 1009110548 | 10.0911.0548_GT | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 0đ | 0đ | |
| 12 | 4761 | 10.0679.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 0đ | 0đ | |
| 13 | 4750 | 10.0681.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 0đ | 0đ | |
| 14 | 907 | 03.3314.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 0đ | 0đ | |
| 15 | 4091 | 10.0917.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 0đ | 0đ | |
| 16 | 4757 | 10.0684.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 1đ | 0đ | |
| 17 | 1005350455 | 10.0535.0455 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | 0đ | 0đ | |
| 18 | 1005360465 | 10.0536.0465 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | 0đ | 0đ | |
| 19 | 906 | 03.3313.0455 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 0đ | 0đ | |
| 20 | 1005580494 | 10.0558.0494_GT | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [gây tê] | 0đ | 0đ |
Hotline